购物 Mua sắm
价格 giá cả
降价,打折 giảm giá
太贵了 đắt quá
便宜 rẻ
减少/便宜一点 bớt đi
如果你可以再减少一点,我就会立刻买下。 Nếu chị có thể bớt thêm một chút nữa, thì tôi sẽ mua ngay.
我不喜欢多讲价,这个(最低)多少你可以卖?
Tôi không thích mặc cả nhiều, cái này bao nhiêu thì chị bán?
奥黛 áo dài
布 vải
斗笠 nón
包 túi
鞋 giày
木底拖鞋 dép
香水 nước hoa
版画 tranh đồng hồ
颜色 màu sắc
黑/白色 màu đen/trắng
尺码,鞋码 cỡ
双,对 đôi (một đôi giày)
请给我看一下那条裙子。
Xin cho tôi xem cái váy kia.
我可以试穿吗?
Tôi có thể mặc thử được không ạ?
。。。
以上内容来自专辑
主播,你这个背景音乐很惬意,😌